7h30 đến 18h00, từ thứ 2 đến chủ nhật

Bảng giá dịch vụ nha khoa tại Nha Khoa Quốc Tế Ruby Dental

Nha Khoa Quốc Tế Ruby Dental niêm yết bảng giá dịch vụ nha khoa mới nhất năm 2022. Chúng tôi cam kết không phát sinh thêm phụ phí, đảm bảo mang đến sự hài lòng nhất cho khách hàng. Quý khách tham khảo và đưa ra lựa chọn phù hợp nhất cho mình.

bang gia dich vu

Bảng giá các dịch vụ nha khoa tại Nha Khoa Quốc Tế Ruby Dental

Dưới đây Nha Khoa Quốc Tế Ruby Dental gửi tới quý khách bảng giá chi tiết các dịch vụ nha khoa 

Chi phí khám và tư vấn miễn phí

Khi khách hàng đến với Ruby Dental sẽ được các bác sĩ chuyên sâu thăm khám tổng quát và tư vấn các dịch vụ nha khoa miễn phí, từ đó giúp khách hàng nắm rõ được tình trạng răng miệng của bản thân cũng như chuẩn bị tốt trước khi tiến hành sử dụng các dịch vụ.

Bảng giá dịch vụ nhổ răng

Tại Nha Khoa Quốc Tế Ruby Dental khách hàng sẽ được trải nghiệm dịch vụ nhổ răng không đau, an toàn tuyệt đối, đảm bảo mang lại kết quả tối ưu nhất cho bệnh nhân.

DỊCH VỤ NHỔ RĂNGCHI PHÍ
Nhổ răng sữa bôi tê50.000/ răng
Nhổ răng sữa chích tê100/ răng
Nhổ răng thường chích tê200.000-300.000/ răng
Nhổ răng mọc kẹt1.500.000/ răng
Nhổ răng số 81.000.000 – 3.000.000/ răng
Nhổ răng khôn thường (không tiểu phẫu)1.000.000/ răng
Nhổ răng khôn tiểu phẫu độ I1.500.000/ răng
Nhổ răng khôn tiểu phẫu độ II3.000.000/ răng
Nhổ răng khôn tiểu phẫu độ III3.500.000/ răng
Nhổ răng mọc ngầm trong xương hàm4.500.000/ răng

Bảng giá dịch vụ trám răng

Trám răng là dịch vụ nha khoa giúp khôi phục lại chức năng ăn nhai và thẩm mỹ như ban đầu cho răng bằng kỹ thuật nha khoa sử dụng bằng việc sử dụng một loại vật liệu chuyên biệt hàn trám lấp đầy những khoảng trống do bệnh lý hay khuyết điểm trên răng.

TRÁM RĂNGCHI PHÍ
Trám răng Composite Xoang I300.000/ răng
Trám răng Composite Xoang II600.000/ răng
Trám răng Composite Xoang II (có xử lý mô mềm)800.000/ răng
Trám răng Composite Xoang III500.000/ răng
Trám răng Composite Xoang IV500.000/ răng
Trám răng Composite Xoang V300.000/ răng
Trám răng sữa50.000 – 200.000/ răng
Trám lót răng sữa ngừa sâu răng50.000/ răng
Trám hở kẽ răng cửa (răng thưa) bằng Composite1.000.000/ răng
Trám sứt mẻ răng cửa bằng Composite800.000/ răng

Bảng giá dịch vụ điều trị tủy răng (nội nha) 

Chữa tủy răng là một điều trị nha khoa đang khá phổ biến hiện nay, tại Nha KHoa Ruby Dental chúng tôi áp dụng kỹ thuật tiên tiến nhất giúp lấy sạch tủy răng một cách an toàn nhất.

Quý khách lưu ý: Sau khi điều trị tủy răng phải cần phải trám răng lại, do đó chi phí trám răng sẽ được tính riêng
ĐIỀU TRỊ TỦY (NỘI NHA)CHI PHÍ
Nội nha Răng cửa600.000 /răng
Nội nha Răng cối nhỏ800.000/ răng
Nội nha Răng cối1.200.000/ răng
Nội nha lại200.000/ ống tủy
Nội nha răng sữa:  lấy tủy buồng300.000/ răng
Nội nha răng sữa:  lấy tủy chân400.000/ răng
PT chóp không trám ngược: Răng cửa2.000.000/ răng
PT chóp có trám ngược:  Răng cửa3.000.000/ răng
PT chóp không trám ngược:  Răng cối nhỏ2.500.000/ răng
PT chóp có trám ngược:  Răng cối nhỏ4.500.000/ răng
PT chóp có trám ngược:  Răng cối lớn4.500.000/ răng
PT chóp có trám ngược:  Răng  cối lớn6.000.000/ răng

Bảng giá dịch vụ niềng răng

Tôn tạo lại hàm răng đẹp là điều mà ai cũng rất quan tâm. Dưới đây là bảng giá cập nhật dịch vụ niềng răng thẩm mỹ tại Ruby Dental

Bảng giá niềng răng mắc cài kim loại hoặc sứ

Nha Khoa Quốc Tế Ruby Dental là thương hiệu uy tín chuyên về niềng răng đem đến những công nghệ niềng răng mới nhất từ các nước phát triển như niềng răng mắc cài kim loại thường, mắc cài kim loại thường có khóa, mắc cài sứ, mắc cài sứ có khóa, Niềng răng mắc cài mặt lưỡi, Máng duy trì kết quả,… Sau đây là chi phí theo mỗi phương pháp

Chi phí tùy thuộc vào loại mắc cài và thời gian điều trị (trên hoặc dưới 2 năm). Áp dụng thanh toán trả góp 1 năm
CÁC LOẠI NIỀNG RĂNGTHỜI GIANCHI PHÍ 
Chi phí khám tư vấn + chụp hình, phim+ phân tích ra kế hoạch (được trừ vào tổng chi phí khi KH điều trị )1 tuần giao kết quả1.000.000
Mắc cài kim loại thườngDưới 2 năm30.000.000
Mắc cài kim loại thườngTrên 2 năm35.000.000
Mắc cài kim loại thường có khóa Dưới 2 năm35.000.000
Mắc cài kim loại thường có khóaTrên 2 năm40.000.000
Mắc cài sứDưới 2 năm35.000.000
Mắc cài sứTrên 2 năm40.000.000
Mắc cài sứ có khóaDưới 2 năm40.000.000
Mắc cài sứ có khóaTrên 2 năm45.000.000
Niềng răng công nghệ MEAW – Mắc cài kim loạiDưới 2 năm45.000.000
Niềng răng công nghệ MEAW – Mắc cài kim loạiTrên 2 năm50.000.000
Niềng răng công nghệ MEAW – Mắc cài kim sứDưới 2 năm50.000.000
Niềng răng công nghệ MEAW – Mắc cài kim sứTrên 2 năm55.000.000
Niềng răng công nghệ MEAW – Mắc cài kim sứTrên 2 năm55.000.000
Niềng răng mắc cài mặt lưỡi (mặt trong răng) 2 hàmKết thúc80.000.000
Niềng răng mắc cài mặt lưỡi 1 hàm trênKết thúc50.000.000
Máng duy trì kết quảTrong ngày1.500.000
Gắn cung duy trì kết quảTrong ngày1.000.000
Trường hợp có mài xương khi điều trị cười hở nướu chi phí +5.000.000 VNĐ

Bảng giá niềng răng trong suốt

Các dịch vụ niềng răng trong suốt được thực hiện theo công nghệ tiên tiến, an toàn. Tại Ruby Dental áp dụng nhiều phương pháp niềng răng trong suốt khác nhau như niềng răng Invisalign, niềng răng vincismile, Headgear cho trẻ nhỏ không dùng mắc cài (khí cụ điều chỉnh xương). Mỗi phương pháp này cũng có giá khác nhau: 

PHƯƠNG PHÁP NIỀNG RĂNGCHI PHÍ
Niềng răng trong suốt Invisalign Express65.000.000
Niềng răng trong suốt Invisalign Lite80.000.000
Niềng răng trong suốt Invisalign Moderate100.000.000
Niềng răng trong suốt Invisalign Comprehensive120.000.000
Niềng răng vincismile50.000.000
Niềng răng khí cụ tháo lắp đơn giản5.000.000
Niềng răng khí cụ tháo lắp phức tạp10.000.000
Niềng răng 6-8 tháng16.000.000
Headgear ( phòng ngừa cho trẻ em)4.500.000
Face mask( chưa gồm IP nếu có) phòng ngừa cho trẻ em5.000.000
Headgear +TPA (phòng ngừa cho trẻ em)8.000.000
Twin block (phòng ngừa cho trẻ em)8.000.000
Pendulum ( phòng ngừa cho trẻ em)5.000.000
Bionator ( phòng ngừa cho trẻ em)10.000.000

Bảng giá dịch vụ bọc răng sứ thẩm mỹ

Chất liệu răng sứ tại Ruby Dental luôn được nhập khẩu chính hãng từ nước ngoài, đảm bảo tương thích với màu da cũng như cơ địa mỗi người. Có nhiều loại răng sứ khác nhau như răng sứ kim loại thường, răng sứ kim loại Titan, răng sứ Emax, răng sứ Zirconia – Cercon, mặt dán Veneer, răng sứ Palladium, răng sứ Jelenko,… nên giá các loại răng sứ cũng khác nhau

LOẠI RĂNG SỨCHI PHÍ
Răng sứ – kim loại1.500.000/ răng
Răng sứ kim loại Titan3.500.000/ răng
Răng sứ Emax5.000.000/ răng
Răng sứ Zirconia – Cercon6.000.000/ răng
Mặt dán Veneer sứ7.000.000/ răng
Răng sứ Palladium7.500.000/răng
Răng sứ Jelenko9.000.000/ răng
Răng tạm200.000/răng

Bảng giá hàm giả tháo lắp

Để thẩm mỹ lại khuôn mặt khắc phục lại những răng đã mất Ruby Dental đem đến cho khách hàng phương pháp lắp răng giả tháo lắp. Hiện nay, có 2 loại răng tháo lắp bằng nhựa và răng tháo lắp bằng kim loại. Sau đây là bảng giá chi tiết từng loại:

LOẠI HÀM GIẢ THÁO LẮPCHI PHÍ
Hàm giả toàn hàm8.000.000
Hàm khung Nikel3.000.000
Hàm nhựa dẻo Valplast3.000.000
Khung Attach3.000.000
Hàm khung Titan5.000.000
Cùi răng giả kim loại500.000
Cùi răng giả Titan2.000.0000
Răng tháo lắp ngoại500.000/ răng

Bảng giá dịch vụ trồng răng implant

Ngoài các dịch vụ phục hồi răng đã mất như trên thì khách hàng cũng có thể dùng phương pháp cấy ghép implant để phục hồi lại răng đã mất. Phương pháp này đang rất được ưa chuộng hiện nay. Dưới đây là bảng giá chi tiết bạn có thể tham khảo: 

LOẠI IMPLANTCHI PHÍ
Hệ thống Implant bao gồm (trụ Implant + Abutment + răng sứ), ở đây OCARE chỉ để cập trụ Implant và Abutment
Implant Hitec16.00.000 /trụ
Implant Dentium18.00.000 /trụ
Implant Tekka20.00.000 /trụ
Implant Nobel26.000.000/ trụ
Implant 3I28.000.000/ trụ
Implant Osstem12.000.000/ trụ
Implant Straumann30.000.000 /trụ
Abutment làm sẵn Dentium4.000.000/ trụ
Abutment làm sẵn Tekka6.000.000/ trụ
Abutment đúc Dentium9.000.000/ trụ
Abutment đúc Tekka10.000.000/ trụ
Abutment làm sẵn Nobel7.000.000/ trụ
Abutment đúc Nobel11.000.000/ trụ

Bảng giá điều trị khớp thái dương hàm

Hiện nay, khách hàng khi đến Ruby Dental khám gặp phải tình trạng viêm khớp thái dương hàm khá nhiều ở mọi lứa tuổi. Bệnh này gây ảnh hưởng rất lớn trong quá trình sinh hoạt hàng ngày của người bệnh, để điều trị hiệu quả thì cần một quá trình dài theo đó mức giá cũng thay đổi.

ĐIỀU TRỊ KHỚP THÁI DƯƠNG HÀMCHI PHÍ
Khám tư vấn chụp phim CT 3D Khớp thái dương hàm700.000
Ghi lồi cầu đồ lần 15.000.000
Ghi lồi cầu đồ lần 23.000.000
Ghi lồi cầu đồ lần 32.000.000
Máng Bruxchecker500.000
Phân tích ra kế hoạch điều trị500.000
Máng nhai định vị lồi cầu (ARS)9.000.000
Máng nhai thư giãn (MAGO, OBI, SS)5.000.000
Mài chỉnh khớp2.000.000
Overlay5.000.000
Máng chống nghiến1.000.000

Bảng giá các dịch vụ khác tại Ruby Dental

Bên cạnh các dịch vụ nha khoa trên thì tại Nha Khoa Quốc Tế Ruby Dental còn đem đến các dịch khác như gắn đá lên răng, phẫu thuật cắt phanh môi, phanh lưỡi, lịch mọc răng, theo dõi quá trình thay răng của bé, tẩy trắng răng, trám răng,…Tất cả đều theo quy trình chuẩn an toàn. Dưới đây là bảng giá chi tiết từng dịch vụ:

TÊN DỊCH VỤCHI PHÍ
Đính đá răng500.000/ hạt
Phẫu thuật cắt phanh môi, phanh lưỡi2.000.000 đến 5.000.000
Dự đoán tăng trưởng, độ tuổi dậy thì500.000
Chụp phim CT Conebeam 3D300.000
Chụp phim x-ray thường150.000
Tẩy trắng răng1.500.000 đến 5.000.000
Trám răng70.000 đến 300.000/ răng
Lấy cao răng miễn phí

Trên đây là tổng hợp chi tiết bảng giá dịch vụ nha khoa tại Nha Khoa Quốc Tế Ruby Dental với mức giá phù hợp cho mọi khách hàng, Nha Khoa Ruby Dental còn thường xuyên có những ưu đãi vô cùng hấp dẫn để hỗ trợ chi phí cho khách hàng.

Rate this post